Chiến dịch |
---|
CTCcNT HKcD DID CXLtPĐ Ntknv LOW Tự do NR VTL CTcMĐ CBcT TRoW PTpN CTvHAE UtBS - BAM |
Era |
Mđ Tđah - 1W ANLE A AOL AoG AoH(wKr) AoT AE A+D AE AH AR AE A BAE BEE BGE(b) BfTE BfM BE B+d BRE BRECM CoFM CA CEoM D(wKr) D+E D+A D+D D+E+E+E D+I D+M D+M D+N D+S DotD EPDE EH EM E+d EIME EoFM EoFME EoM EoMM EoMR EoM EoS EE EE EE+D EE+EoM+D ER GEE GE GEae GS GA H+EI H+M H+N HA I IC IR IME Kr Kr(A) LoC LA MC ME MCE0B MR N+A NC NCL(h) Nc+d NPE OMPTAoHE OMPTDE ORst PYR(DE6ul) RAE RAE(AoH) RPS S SRE SE SE SF+D SR TN+T TNM TP+N TP+N+T TP+T TPA TTT TA TMA TMA Top VPE VE V+D WTCTO—D WTOO—D WoC XE(d) hie ie |
Language |
C af ar bg ca ca cs da de el en@shaw en eo es et eu fi fr fur gl he hr hu id is it ja ko la lt lv mk mr nb nl pl pt pt racv ro ru sk sl sr sr sr sr sv tl tr vi zh zh |
Air avatars have distinguished themselves from mere elementals, developing into stormy vortexes, wind and dark clouds circulating inside and outside itself. Avatars have transformed into breathing tempests. Gaining a more substantial body, avatars are less susceptible the common weaponry of swords and arrows. Air avatars guide themselves with the currents they have created, drifting from place to place, crackling with lightning from within their ethereal innards.
Ghi chú đặc biệt: Tài thiện xạ của đơn vị này cho nó cơ hội đánh trúng cao khi nhằm vào kẻ thù, nhưng chỉ khi tấn công. Kỹ năng đột nhập của đơn vị này cho phép nó bỏ qua vùng kiểm soát của kẻ thù, do đó di chuyển xung quanh kẻ thù mà không bị cản trở. Đơn vị này tái tạo, cho phép nó phục hồi như thể luôn đứng trong một ngôi làng. Đòn tấn công bí kíp của đơn vị này gây thiệt hại ghê gớm cho các sinh vật ma thuật, và cũng đáng kể cho các sinh vật cõi trần.
Nâng cấp từ: | Air Elemental Dimensional Gate 2 |
---|---|
Nâng cấp thành: | Air God |
Chi phí: | 30 |
Máu: | 30 |
Di chuyển: | 7 |
KN: | 100 |
Trình độ: | 2 |
Phân loại: | trung lập |
ID | I8 Ak_Avatar_air |
Khả năng: | đột nhập, tái tạo |
![]() | hurricane va đập | 11 - 2 cận chiến | thiện xạ |
![]() | thunder bí kíp | 9 - 3 từ xa |
Sức kháng cự: | |
---|---|
chém | 40% |
đâm | 40% |
va đập | 40% |
lửa | 0% |
lạnh | 0% |
bí kíp | 90% |
Địa hình | Chi phí di chuyển | Phòng thủ |
---|---|---|
Cát | 1 | 50% |
Hang động | 3 | 20% |
Không thể qua | - | 0% |
Không thể đi bộ qua | 1 | 50% |
Làng | 1 | 50% |
Lâu đài | 1 | 50% |
Lùm nấm | 3 | 30% |
Núi | 1 | 50% |
Nước nông | 1 | 50% |
Nước sâu | 1 | 50% |
Rừng | 1 | 50% |
Đá ngầm ven biển | 1 | 50% |
Đóng băng | 1 | 50% |
Đất phẳng | 1 | 50% |
Đầm lầy | 1 | 50% |
Đồi | 1 | 50% |